-
21 mustergültig
- {classic} kinh điển, viết bằng thể văn kinh điển, cổ điển không mới, hạng nhất - {exemplary} gương mẫu, mẫu mực, để làm gương, để cảnh cáo, để làm mẫu, để dẫn chứng, để làm thí dụ - {model} - {pattern} - {perfect} hoàn hảo, hoàn toàn, thành thạo, hoàn thành, đủ, đúng - {standard} -
22 das Beispiel
- {byword} tục ngữ, ngạn ngữ, gương, điển hình, trò cười - {instance} thí dụ, ví dụ, trường hợp cá biệt, sự xét xử - {paradigm} mẫu, hệ biến hoá - {specimen} vật mẫu, mẫu để xét nghiệm, cuồm thứ người = das Beispiel [für] {example [of]}+ = zum Beispiel {e.g. (exempli gratia); for example; for instance}+ = ohne Beispiel {without precedent}+ = wie zum Beispiel {such as}+ = ich zum Beispiel {I for one}+ = was zum Beispiel? {like what?}+ = ein Beispiel geben {to give an example; to set an example}+ = als Beispiel dienend {paradigmatic}+ = als Beispiel anführen {to instance}+ = das anschauliche Beispiel {object lesson}+ = als Beispiel dienen für {to exemplify}+ = sich ein Beispiel nehmen [an] {to take a pattern [by]}+ = mit gutem Beispiel vorangehen {to give a lead; to set a good example; to set an example}+ = als abschreckendes Beispiel dienen {to serve as a warning}+ -
23 die Schablone
- {groove} đường xoi, đường rânh, đường rạch khía, nếp sông đều đều, thói quen, thói cũ, đường mòn - {pattern} kiểu mẫu, gương mẫu, mẫu hàng, mẫu, mô hình, kiểu, mẫu vẽ, đường hướng dẫn hạ cánh, sơ đồ ném bom, sơ đồ bắn phá - {routine} lề thói hằng ngày, công việc thường làm hằng ngày, thủ tục, lệ thường, tiết mục nhảy múa, tiết mục khôi hài - {stencil} khuôn tô stencil plate), hình tô bằng khuôn tô, giấy nến, giấy xtăngxin - {template} dưỡng = nach der Schablone fräsen {to profile}+ -
24 mustern
- {to examine} khám xét, xem xét, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu, hỏi thi, sát hạch, thẩm vấn, + into) thẩm tra - {to eye} nhìn quan sát, nhìn trừng trừng - {to figure} hình dung, miêu tả, mường tượng, tưởng tượng, làm điển hình cho, trang trí hình vẽ, đánh số, ghi giá, tính toán, có tên tuổi, có vai vế, làm tính - {to pattern} lấy làm kiểu mẫu, trang trí bằng mẫu vẽ - {to review} xem lại, xét lại, duyệt, xem xét lại, duyệt binh lại, hồi tưởng, phê bình, viết bài phê bình - {to scan} đọc thử xem có đúng âm luật và nhịp điệu, ngâm, bình, đúng nhịp điệu, nhìn chăm chú, xem xét từng điểm một, nhìn lướt, đọc lướt, phân hình để truyền đi, quét - {to scrutinize} nhìn kỹ, xem xét kỹ lưỡng, nghiên cứu cẩn thận - {to view} thấy, nhìn, xem, quan sát, xét, nghĩ về = mustern (Militär) {to muster}+ -
25 formen
- {to construct} làm xây dựng, đặt, vẽ, dựng - {to cut (cut,cut) cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, đào, khắc, gọt, chạm, chia cắt, cắt đứt, cắt nhau, gặp nhau, giao nhau, giảm, hạ, cắt bớt, làm đau lòng, chạm tự ái, làm mếch lòng, làm tổn thương tình cảm - làm đau đớn, làm buốt, cắt da cắt thịt, may, làm, thi hành, cúp, phớt lờ, làm như không biết, không dự, trốn, chuồn, mọc, thái..., đi tắt - {to fashion} tại thành, cấu thành, nặn, rập theo khuôn, tạo thành hình - {to figure} hình dung, miêu tả, mường tượng, tưởng tượng, làm điển hình cho, trang trí hình vẽ, đánh số, ghi giá, tính toán, có tên tuổi, có vai vế, làm tính - {to form} làm thành, tạo thành, nặn thành, huấn luyện, rèn luyện, đào tạo, tổ chức, thiết lập, thành lập, phát thành tiếng, phát âm rõ, nghĩ ra, hình thành, gây, tạo được, nhiễm, cấu tạo, xếp thành - ghép, thành hình, được tạo thành, xếp thành hàng - {to frame} dàn xếp, bố trí, bố cục, dựng lên, điều chỉnh, làm cho hợp, lắp, chắp, hư cấu, trình bày, phát âm, đặt vào khung, lên khung, dựng khung, đầy triển vọng to frame well) - {to model} làm mẫu, nặn kiểu, vẽ kiểu, làm mô hình, đắp khuôn, làm theo, làm gương, bắt chước, làm nghề mặc quần áo làm nẫu, mặc làm mẫu - {to mould} đúc - {to shape} đẽo, uốn nắn, đặt ra, thảo ra, định đường, định hướng, có triển vọng - {to throw (threw,thrown) ném, vứt, quăng, quẳng, liệng, lao, vật ngã, ném vào, mang vào, đưa vào, làm cho rơi vào, bỗng đẩy vào, lột, thay, đẻ, xe, nắn hình, trau, chơi súc sắc - {to turn} quay, xoay, vặn, lộn, lật, trở, dở, quay về, hướng về, ngoảnh về, quành, đi quanh, đi vòng rẽ, ngoặt, quá, tránh, gạt, dịch, đổi, biến, chuyển, làm cho, làm chua, làm khó chịu, làm buồn nôn, làm say sưa - làm hoa lên, làm điên cuồng, tiện, sắp xếp, sắp đặt, xoay tròn, đi về, rẽ, đổi chiều, đổi hướng, trở nên, trở thành, đổi thành, biến thành, thành chua, buồn nôn, buồn mửa, lợm giọng, quay cuồng, hoa lên - có thể tiện được = formen [nach] {to pattern [after,on]}+ -
26 nachbilden
- {to copy} sao lại, chép lại, bắt chước, phỏng theo, mô phỏng, quay cóp - {to emulate} thi đua với, ganh đua với, cạnh tranh với, tích cực noi gương - {to imitate} theo gương, noi gương, làm theo, phỏng mẫu, làm giả - {to pattern} lấy làm kiểu mẫu, trang trí bằng mẫu vẽ - {to recreate} làm giải khuây - {to reproduce} tái sản xuất, làm sinh sôi nẩy nở, tái sinh, mọc lại, sao chép -
27 registered
/'redʤistəd/ * tính từ - đã đăng ký =registered pattern+ kiểu đã đăng ký (tại toà) - bảo đảm (thư) =registered letter+ thư bảo đảm -
28 seal
/si:l/ * danh từ - (động vật học) chó biển - (như) sealskin * nội động từ - săn chó biển * danh từ - dấu niêm phong =leaden seal+ dấu chì (niêm phong thùng rượu...) - con dấu, cái ấn, cái triện =the seals+ ấn dấu (trao cho chủ tịch thượng nghị viện, bộ trưởng Anh) =to return the seals+ treo ấn từ quan - điềm báo trước, dấu hiệu =seal of dealth in one's face+ điềm sắp chết hiện ra trên mặt - cái để xác định, cái để bảo đảm =seal of love+ cái hôn; sự đẻ con (xác định, bảo đảm tình yêu) - xi, chì (để gắn, đóng dấu); cái bịt =vacuum seal+ xì chân không =labyrinh seal+ cái bịt kiểu đường rối !to set one's seal to - đóng dấu xi vào (phong bì, hộp...) - cho phép; xác định !under the seal of secrecy - với điều kiện phải giữ bí mật * ngoại động từ - áp triện, đóng dấu, chứng thực - đóng kín, bịt kín, gắn xi =sealed up windows+ cửa sổ bịt kín =to seal up tin+ hàn kín hộp đồ hộp =my lips are seal ed+ tôi bị bịt miệng, tôi không được nói =a sealed book+ điều không biết, điều không thể biết được - đánh dấu, dành riêng, chỉ định, định đoạt, quyết định (số mệnh...) =death has sealed her for his own+ thần chết đã chỉ định nàng =his fate is sealed+ số mệnh của ông ta đã được định đoạt - chính thức chọn, chính thức công nhận =sealed pattern+ quy cách đã được công nhận; kiểu mẫu đã được công nhận - gắn (vật gì) vào tường; giữ (cái gì) ở một nơi kín !to seal off - cắt đứt, chặn (đường giao thông...); cô lập; vây chắn không cho vào (một nơi nào) -
29 trenchant
/'trentʃənt/ * tính từ - sắc bén, đánh thép, mạnh mẽ =a trenchant argument+ một lý lẽ sắc bén - rõ ràng, sắc nét =a trenchant pattern+ mẫu rõ ràng sắc nét - (từ hiếm,nghĩa hiếm) sắc (dao)
- 1
- 2
См. также в других словарях:
Pattern — Pat tern, n. [OE. patron, F. patron, a patron, also, a pattern. See {Patron}.] 1. Anything proposed for imitation; an archetype; an exemplar; that which is to be, or is worthy to be, copied or imitated; as, a pattern of a machine. [1913 Webster]… … The Collaborative International Dictionary of English
pattern — [ patɛrn ] n. m. • 1914; mot angl. « modèle schématique » ♦ Anglic. Modèle simplifié d une structure, en sciences humaines. ⇒ modèle, 2. patron, schéma, structure, type. ⊗ HOM. Paterne. ● pattern nom masculin (anglais pattern) Modèle spécifique… … Encyclopédie Universelle
pattern — [pat′ərn] n. [ME patron < OFr patrun, patron, hence something to be imitated, pattern: see PATRON] 1. a person or thing considered worthy of imitation or copying 2. a model or plan used as a guide in making things; set of forms to the shape of … English World dictionary
Pattern — ist ein ehemaliger Ortsteil von Aldenhoven, siehe: Pattern (Aldenhoven) ein Ortsteil von Jülich, siehe: Pattern (Jülich) ein anglisierender Begriff für „Muster“ in der strukturfunktionalistischen Soziologie eine Struktur – siehe Pattern Variables … Deutsch Wikipedia
pattern — pat·tern / pa tərn/ n 1: a form or model proposed for imitation 2: a recognizably consistent series of related acts found a pattern of discrimination in that company a pattern of racketeering activity Merriam Webster’s Dictionary of Law. Merriam… … Law dictionary
pattern — [n1] design, motif arrangement, decoration, device, diagram, figure, guide, impression, instruction, markings, mold, motive, original, ornament, patterning, plan, stencil, template, trim; concepts 259,625 Ant. plainness pattern [n2] arrangement,… … New thesaurus
Pattern — Pat tern, v. t. [imp. & p. p. {Patterned}; p. pr. & vb. n. {Patterning}.] 1. To make or design (anything) by, from, or after, something that serves as a pattern; to copy; to model; to imitate. Milton. [1913 Webster] [A temple] patterned from that … The Collaborative International Dictionary of English
pattern — (n.) early 14c., the original proposed to imitation; the archetype; that which is to be copied; an exemplar [Johnson], from O.Fr. patron, from M.L. patronus (see PATRON (Cf. patron)). Extended sense of decorative design first recorded 1580s, from … Etymology dictionary
pattern — /ˈpattern, ingl. ˈpæt(J)n/ [vc. ingl., propr. «campione, modello»] s. m. inv. 1. schema, modello 2. struttura, sistema … Sinonimi e Contrari. Terza edizione
pattern — ► NOUN 1) a repeated decorative design. 2) a regular or discernible form or order in which a series of things occur: working patterns. 3) a model, design, or set of instructions for making something. 4) an example for others to follow. 5) a model … English terms dictionary
Pattern — Pattern. См. Модель. (Источник: «Металлы и сплавы. Справочник.» Под редакцией Ю.П. Солнцева; НПО Профессионал , НПО Мир и семья ; Санкт Петербург, 2003 г.) … Словарь металлургических терминов